65.000 - 145.000
15.000 - 17.500
15.000 - 17.500
65.000 - 127.000
45.000 - 77.000

Giá thép tấm, tôn tấm các loại được Thép Cao Toàn Thắng cập nhật mới nhất hôm nay 29/09/2023 từ nhà xưởng. Với hy vọng, báo giá này có thể hỗ trợ quý khách hàng có thêm thông tin và chủ động được tài chính trong quá trình chọn mua thép tấm chất lượng.

Tóm tắt tình hình giá sắt tấm ngày hôm nay trên thị trường và các yếu tố ảnh hưởng

Năm 2022, giá thép tấm giảm mạnh trên toàn cầu do ảnh hưởng của covid và giảm nhu cầu sử dụng. Thị trường trong nước giá thép tấm Trung Quốc tại TpHCM cũng bị ảnh hưởng, các nguyên nhân chính gây ra tình trạng giá sắt tấm giảm là:

  • Chính sách "zero covid" của Trung Quốc làm gián đoạn chuỗi cung ứng sắt tấm đến tay người tiêu dùng.
  • Hàng tồn kho của các nhà máy sản xuất nhiều hơn nhu cầu tiêu thụ của khách hàng.

Tóm tắt tình hình giá sắt tấm ngày hôm nay trên thị trường và các yếu tố ảnh hưởng
Tóm tắt tình hình giá sắt tấm ngày hôm nay trên thị trường và các yếu tố ảnh hưởng

Giá thép trong nửa đầu năm 2023 đã dao động theo xu hướng tăng giảm, không có dấu hiệu ổn định. Theo góc nhìn của chuyên gia, giá sắt thép tấm trong tương lai sẽ còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau, điển hình như:

  • Quy cách, chiều dày và số lượng đặt hàng trong mỗi đơn hàng của khách hàng;
  • Nhu cầu trong tương lai của thị trường tiêu thụ sắt tấm;
  • Nguồn gốc, xuất xứ của sản phẩm sắt thép từ;
  • Nguyên liệu đầu vào và công nghệ sản xuất;
  • Tình hình kinh tế, chính trị thị trường của các quốc gia cung ứng sắt thép;
  • Khí hậu và môi trường bên ngoài cũng là một trong những nguyên nhân ảnh hưởng đến quá trình sản xuất và vận chuyển.

Chúng khuyến khích khách hàng nên mua sắt thép khi giá phù hợp với tài chính cá nhân, không nên chờ đợi giá tôn tấm giảm quá sâu. Đặc biệt là với các công trình cần hoàn thành tiến độ trong 6 tháng cuối năm, việc mua tôn thép tấm sớm sẽ giúp tiết kiệm chi phí và đảm bảo chất lượng.

Bảng giá thép tấm mới nhất quy cách 1 ly, 2 ly, 3 ly... 110 ly được cập nhật hôm nay ngày 29/09/2023

Sau đây là thông tin về những bảng giá thép tấm mới nhất chi tiết của các loại có độ dày khác nhau từ giá thép tấm 1 ly, giá thép tấm 2 ly, giá thép tấm 5mm, dày 8mmm cho đến 110 ly.

Bảng giá thép tấm mác thép SS400/Q235B/A36 cập nhật mới nhất

Báo giá tấm thép mác SS400, Q235B, A36 đã được nghiên cứu, tổng hợp từ các nhà cung cấp uy tín trên thị trường và có thể thay đổi theo từng khu vực và thời điểm:

Bảng giá thép tấm mác thép SS400/Q235B/A36 cập nhật mới nhất

Bảng giá thép tấm SS400/Q235B/A36 cập nhật mới nhất

Thép Cao Toàn Thắng - www.caotoanthang.com - 0909 964 167

STT Tên sản phẩm Xuất xứ Độ dày (mm) Kích thước (mm) Trọng lượng (kg/ tấm) Đơn giá (đồng)
1 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 3.00 1500 x 6000 211.95 14.000 - 15.500
2 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 4.00 1500 x 6000 282.60 14.000 - 15.500
3 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 5.00 1500 x 6000 353.25 14.000 - 15.500
4 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 6.00 1500 x 6000 423.90 14.000 - 15.500
5 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 8.00 1500 x 6000 565.20 14.000 - 15.500
6 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 10.00 1500 x 6000 706.50 14.000 - 15.500
7 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 12.00 1500 x 6000 847.80 14.000 - 15.500
8 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 14.00 1500 x 6000 989.10 15.000 - 17.000
9 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 16.00 1500 x 6000 1130.40 15.000 - 17.000
10 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 18.00 1500 x 6000 1271.70 15.000 - 17.000
11 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 20.00 1500 x 6000 1413.00 15.000 - 17.000
13 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 8.00 2000 x 6000 753.60 17.000 - 19.000
14 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 10.00 2000 x 6000 942.00 17.000 - 19.000
15 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 12.00 2000 x 6000 1130.40 17.000 - 19.000
16 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 14.00 2000 x 6000 1318.80 18.000 - 20.000
17 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 16.00 2000 x 6000 1507.20 18.000 - 20.000
18 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 18.00 2000 x 6000 1695.60 18.000 - 20.000
19 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 20.00 2000 x 6000 1884.00 18.000 - 20.000
20 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 22.00 2000 x 6000 2072.40 19.000 - 21.000
21 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 25.00 2000 x 6000 2355.00 19.000 - 21.000
22 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 30.00 2000 x 6000 2826.00 19.000 - 21.000
23 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 35.00 2000 x 6000 3297.00 19.000 - 21.000
24 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 40.00 2000 x 6000 3768.00 19.000 - 21.000
25 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 45.00 2000 x 6000 4239.00 19.000 - 21.000
26 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 50 - 100 2000 x 6000 Liên hệ Liên hệ

Báo giá thép thép tấm gân (thép tấm chống trượt) mới nhất

Thép tấm gân hay tấm thép chống trượt là loại thép tấm trên bề mặt có gân nổi, giúp tăng khả năng chống trượt và chịu lực. Thép tấm chống trượt gân thường được sử dụng trong các công trình xây dựng, cầu đường, sàn nhà xưởng… bảng báo giá này được cập nhật liên tục theo biến động của thị trường:

Báo giá thép thép tấm gân (thép tấm chống trượt) mới nhất

Bảng giá thép tấm gân chống trượt kích thước 1500 x 6000 (mm)
Thép Cao Toàn Thắng - www.caotoanthang.com - 0909 964 167
STT Tên sản phẩm Xuất xứ Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/ tấm) Đơn giá (đồng)
1 Thép tấm gân, tấm thép chống trượt NK 3.00 239.00 Khoảng từ 15.000 đến 16.500
2 Thép tấm gân, tấm thép chống trượt NK 4.00 309.60 Khoảng từ 15.000 đến 16.500
3 Thép tấm gân, tấm thép chống trượt NK 5.00 380.25 Khoảng từ 15.000 đến 16.500
4 Thép tấm gân, tấm thép chống trượt NK 6.00 450.90 Khoảng từ 15.000 đến 16.500
5 Thép tấm gân, tấm thép chống trượt NK 8.00 592.20 Khoảng từ 16.000 đến 17.500
6 Thép tấm gân, tấm thép chống trượt NK 10.00 733.50  Khoảng từ 16.000 đến 17.500

Bảng giá thép tấm đúc (thép tấm cường độ cao) đầy đủ

Thép tấm đúc là loại thép tấm được sản xuất bằng phương pháp đúc liên tục, có độ bền và độ cứng cao hơn so với những loại thép tấm thông thường. Thép đúc tấm thường được dùng trong các ngành công nghiệp nặng, chế tạo máy móc…

Bảng thông tin sau đây bao gồm các thông số kỹ thuật và giá bán của các quy cách thép tấm đúc khác nhau:

Bảng giá thép tấm đúc (thép tấm cường độ cao) đầy đủ

Bảng giá thép tấm đúc (giá thép tấm cường độ cao) tiêu chuẩn Q345B/A572

Thép Cao Toàn Thắng - www.caotoanthang.com - 0909 964 167

STT Tên sản phẩm Xuất xứ Độ dày (mm) Kích thước (mm) Trọng lượng (kg/ tấm) Đơn giá (đồng)
1 Sắt tấm đúc Nhập khẩu Từ 4 đến 12 1500 x 6000 - 17.000 - 19.000
2 Sắt tấm đúc Nhập khẩu Từ 10 đến 60 2000 x 6000 - 20.000 - 23.000

Giá thép tấm đen theo mác SS400 tốt nhất

SS400 là một trong những mác thép phổ biến và thông dụng nhất hiện nay. Thép tấm SS400 có độ bền kéo cao, dễ gia công, hàn và được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực xây dựng, cơ khí, đóng tàu… giá thép tấm SS400 đã được so sánh và lựa chọn từ các nhà cung cấp hàng đầu:

Giá thép tấm đen theo mác SS400 tốt nhất

Bảng giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400 cập nhật mới nhất

Thép Cao Toàn Thắng - www.caotoanthang.com - 0909 964 167

STT Tên sản phẩm Xuất xứ Độ dày (mm) Kích thước (mm) Trọng lượng (kg/ tấm) Đơn giá (đồng)
1 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 3.00 1500 x 6000 211.95 14.000 - 15.500
2 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 4.00 1500 x 6000 282.60 14.000 - 15.500
3 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 5.00 1500 x 6000 353.25 14.000 - 15.500
4 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 6.00 1500 x 6000 423.90 14.000 - 15.500
5 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 8.00 1500 x 6000 565.20 14.000 - 15.500
6 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 10.00 1500 x 6000 706.50 14.000 - 15.500
7 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 12.00 1500 x 6000 847.80 14.000 - 15.500
8 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 14.00 1500 x 6000 989.10 17.000 - 18.500
9 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 16.00 1500 x 6000 1130.40 17.000 - 18.500
10 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 18.00 1500 x 6000 1271.70 17.400 - 19.000
11 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 20.00 1500 x 6000 1413.00 17.800 - 19.500
12 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 22.00 1500 x 6000 1554.30 17.800 - 19.500
13 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 25.00 1500 x 6000 1766.25 17.800 - 19.500
14 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 30.00 1500 x 6000 2119.50 17.800 - 19.500
15 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 40.00 1500 x 6000 2826.00 17.800 - 19.500
16 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 50.00 1500 x 6000 3532.50 17.800 - 19.500
17 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 8.00 2000 x 6000 754.00 17.000 - 19.000
18 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 10.00 2000 x 6000 942.00 17.000 - 19.000
19 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 12.00 2000 x 6000 1130.00 17.200 - 19.200
20 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 14.00 2000 x 6000 1318.80 17.200 - 19.200
21 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 16.00 2000 x 6000 1507.20 17.200 - 19.200
22 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 18.00 2000 x 6000 1695.60 17.200 - 19.200
23 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 20.00 2000 x 6000 1884.00 17.200 - 19.200
24 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 22.00 2000 x 6000 2072.40 17.200 - 19.200
25 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 25.00 2000 x 6000 2355.00 17.200 - 19.200
26 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 30.00 2000 x 6000 2826.00 17.200 - 19.200
27 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 32.00 2000 x 6000 3014.40 17.200 - 19.200
28 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 35.00 2000 x 6000 3297.00 17.200 - 19.200
29 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 40.00 2000 x 6000 3768.00 17.200 - 19.200
30 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 45.00 2000 x 6000 4239.00 17.200 - 19.200
31 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 50.00 2000 x 6000 4710.00 18.000 - 20.000

Giá tôn tấm mạ kẽm cập nhật liên tục

Tôn tấm mạ kẽm là dòng sản phẩm được phủ một lớp kẽm lên bề mặt để chống ăn mòn và oxi hóa. Có khả năng chịu nhiệt, chống cháy và chống thấm nước tốt, được dùng làm vật liệu mái nhà, vách ngăn, trần nhà…

Báo giá thép tấm, tôn tấm mạ kẽm được Thép Cao Toàn Thắng cập nhật liên tục, tuy nhiên giá vẫn phụ thuộc vào từng kích thước và số lượng đặt hàng từ quý khách hàng:

Giá tôn tấm mạ kẽm cập nhật liên tục

Bảng giá thép tấm kẽm Z275 – Z8 được cập nhật mới nhất hôm nay

Thép Cao Toàn Thắng - www.caotoanthang.com - 0909 964 167

STT Tên sản phẩm Xuất xứ Độ dày (mm) Kích thước (mm) Trọng lượng (kg/mét) Đơn giá (đồng)
1 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 VN 0.50 1,219 4.78 20.000 - 23.500
2 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 VN 0.60 1,219 5.74 20.000 - 23.500
3 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 VN 0.70 1,219 6.70 20.000 - 23.500
4 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 VN 0.80 1,219 7.66 20.000 - 23.500
5 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 VN 0.90 1,219 8.61 20.000 - 23.500
6 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 VN 1.00 1,219 9.57 20.000 - 23.500
7 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 VN 1.10 1,219 10.53 20.000 - 23.500
8 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 VN 1.20 1,219 11.48 20.000 - 23.500
9 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 VN 1.40 1,250 13.40 19.000 - 22.500
10 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 VN 1.50 1,250 14.35 19.000 - 22.500
11 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 VN 1.80 1,250 17.22 19.000 - 22.500
12 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 VN 2.00 1,250 19.14 19.000 - 22.500

Bảng báo giá tấm Smartboard Thái Lan, Việt Nam...

Smartboard Thái Lan là sản phẩm có xuất xứ từ Thái Lan, có tính năng thông minh và tiện lợi, có nhiều màu sắc, họa tiết… Vì thế, sản phẩm có thể dùng làm bảng viết, bảng trình chiếu, bảng quảng cáo…

Bảng báo giá cho biết giá bán của tấm Smartboard mới nhất, tốt nhất thị trường tham khảo:

Bảng báo giá sắt tấm Smartboard Thái Lan, Việt Nam...

Bảng báo giá tấm Smartboard SCG mới nhất

Thép Cao Toàn Thắng - www.caotoanthang.com - 0909 964 167

STT Tên sản phẩm Xuất xứ Độ dày (mm) Kích thước (mm) Trọng lượng (kg/ tấm) Đơn giá (đồng/ tấm)
Giá tấm Smartboard SCG Thái Lan làm trần
1 Tấm Smartboard SCG 3.5 ly Thái Lan 3.50 1220 x 2440 - Chưa cập nhật
2 Tấm Smartboard SCG 4 ly Thái Lan 4.00 1220 x 2440 - Chưa cập nhật
Giá tấm Smartboard SCG Thái Lan làm vách
3 Tấm Smartboard SCG 4.5 ly Thái Lan 4.50 1220 x 2440 - Chưa cập nhật
4 Tấm Smartboard SCG 6 ly Thái Lan 6.00 1220 x 2440 - Chưa cập nhật
5 Tấm Smartboard SCG 8 ly Thái Lan 8.00 1220 x 2440 - Chưa cập nhật
6 Tấm Smartboard SCG 9 ly Thái Lan 9.00 1220 x 2440 - Chưa cập nhật
7 Tấm Smartboard SCG 10 ly Thái Lan 10.00 1220 x 2440 - Chưa cập nhật
Giá tấm Smartboard mới nhất làm sàn 
8 Tấm Smartboard SCG 12 ly Thái Lan 12.00 1220 x 2440 - Chưa cập nhật
9 Tấm Smartboard SCG 14 ly Thái Lan 14.00 1220 x 2440 - Chưa cập nhật
10 Tấm Smartboard SCG 14 ly Thái Lan 14.00 1000 x 2000 - Chưa cập nhật
11 Tấm Smartboard SCG 16 ly Thái Lan 16.00 1220 x 2440 - Chưa cập nhật
12 Tấm Smartboard SCG 18 ly Thái Lan 18.00 1220 x 2440 - Chưa cập nhật
13 Tấm Smartboard SCG 20 ly Thái Lan 20.00 1220 x 2440 - Chưa cập nhật

Giá thép tấm SPHC/SPCC cạnh tranh miền Nam và toàn quốc

Thép tấm mác SPHC và SPCC là hai mác thép thông dụng trong ngành công nghiệp. Sắt tấm SPHC có độ dẻo dai cao, dễ uốn và cắt. Thép tấm SPCC có độ cứng cao, dễ gia công và hàn.

Thép tấm SPHC/SPCC được sử dụng trong các ngành sản xuất ô tô, điện tử, gia dụng… giá thép tấm SPHC/SPCC được cung cấp bởi nhà cung cấp uy tín nhất ở miền Nam và toàn quốc:

Giá thép tấm SPHC/SPCC cạnh tranh miền Nam và toàn quốc

Bảng giá sắt tấm SPCC/SPHC

Thép Cao Toàn Thắng - www.caotoanthang.com - 0909 964 167

STT Tên sản phẩm Xuất xứ Độ dày (mm) Kích thước (mm) Trọng lượng (kg/ tấm) Đơn giá (đồng)
1 Sắt tấm SPCC TQ/VN 0.50 1000 x 2000 7.85 21.000 - 24.500
2 Sắt tấm SPCC TQ/VN 0.60 1000 x 2000 9.42 21.000 - 24.500
3 Sắt tấm SPCC TQ/VN 0.70 1000 x 2000 10.99 20.500 - 24.000
4 Sắt tấm SPCC TQ/VN 0.80 1000 x 2000 12.56 20.500 - 24.000
5 Sắt tấm SPCC TQ/VN 0.90 1000 x 2000 14.13 20.500 - 24.000
6 Sắt tấm SPCC TQ/VN 1.00 1000 x 2000 15.70 20.500 - 24.000
7 Sắt tấm SPCC TQ/VN 1.10 1000 x 2000 17.27 20.000 - 23.500
8 Sắt tấm SPCC TQ/VN 1.20 1000 x 2000 18.84 19.500 - 23.000
9 Sắt tấm SPHC TQ/VN 1.40 1000 x 2000 21.98 18.000 - 22.000
10 Sắt tấm SPHC TQ/VN 1.50 1000 x 2000 23.55 18.000 - 22.000
11 Sắt tấm SPHC TQ/VN 1.80 1000 x 2000 28.26 17.500 - 20.000
12 Sắt tấm SPHC TQ/VN 2.00 1000 x 2000 31.40 17.500 - 20.000
13 Sắt tấm SPHC TQ/VN 2.50 1000 x 2000 39.25 17.500 - 20.000
14 Sắt tấm SPCC TQ/VN 0.50 1250 x 2500 12.27 20.500 - 24.000
15 Sắt tấm SPCC TQ/VN 0.60 1250 x 2500 14.72 20.500 - 24.000
16 Sắt tấm SPCC TQ/VN 0.70 1250 x 2500 17.17 20.000 - 23.500
17 Sắt tấm SPCC TQ/VN 0.80 1250 x 2500 19.63 20.000 - 23.500
18 Sắt tấm SPCC TQ/VN 0.90 1250 x 2500 22.08 20.000 - 23.500
19 Sắt tấm SPCC TQ/VN 1.00 1250 x 2500 24.53 20.000 - 23.500
20 Sắt tấm SPCC TQ/VN 1.10 1250 x 2500 26.98 20.000 - 23.500
21 Sắt tấm SPCC TQ/VN 1.20 1250 x 2500 29.44 20.000 - 23.500
22 Sắt tấm SPHC TQ/VN 1.40 1250 x 2500 34.34 18.000 - 22.000
23 Sắt tấm SPHC TQ/VN 1.50 1250 x 2500 36.80 18.000 - 22.000
24 Sắt tấm SPHC TQ/VN 1.80 1250 x 2500 44.16 17.500 - 20.000
25 Sắt tấm SPHC TQ/VN 2.00 1250 x 2500 49.06 17.500 - 20.000
26 Sắt tấm SPHC TQ/VN 2.50 1250 x 2500 61.33 17.500 - 20.000

Mời tải file PDF bảng báo giá thép tấm tất cả các loại tại đây

Thép tấm là gì? ưu và nhược điểm các loại?

Thép tấm là loại thép có hình dẹt phẳng, được sản xuất từ quá trình cán nóng hoặc cán nguội của phôi thép. Thép tấm trong tiếng anh là Steel Plate. Thép tấm có nhiều quy cách kích thước khác nhau, thường được tính theo chiều dày, chiều rộng và chiều dài. Trọng lượng của thép tấm có thể được tính theo công thức:

Khối lượng (kg) = 7.85 (g/cm3) x Độ dày (mm) x Độ rộng (m) x Độ dài (m).

Thông tin giải thích thép tấm là gì?
Thông tin giải thích thép tấm là gì?

Vậy thép tấm dùng để làm gì? Có nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp như đóng tàu, xây dựng, cơ khí, nồi hơi... với nhiều mác thép khác nhau như A36, SS400, Q345, A572...

Thép tấm được chia làm mấy loại?

Thép tấm là loại thép có nhiều ứng dụng trong công nghiệp xây dựng và cơ khí chế tạo. Tùy theo quy trình sản xuất và mục đích sử dụng, có thể được cán nóng hoặc cán nguội để tạo ra những đặc tính khác nhau.

Ngoài ra, còn được phân loại theo tính năng và mục đích sử dụng, ví dụ như:

  • Tấm thép mạ kẽm: có lớp phủ kẽm bảo vệ chống ăn mòn và các tác nhân gây hại;
  • Tấm thép chống trượt: có bề mặt gân để tăng ma sát giúp chống trượt hiệu quả;
  • Tấm thép kết cấu chung: dùng cho các công trình xây dựng thông thường;
  • Tấm thép chịu mài mòn: có độ cứng cao, chịu được sự va đập và ma sát rất tốt;
  • Tấm thép kết cấu hàn: có đặc tính hàn tốt, dùng cho các kết cấu phức tạp;
  • Tấm thép hợp kim thấp cường độ cao: có hàm lượng cacbon thấp, dễ uốn và hàn;
  • Tấm thép đóng tàu: có khả năng chịu được áp suất và nhiệt độ cao.

Thép tấm được chia làm mấy loại?
Thép tấm được chia làm mấy loại?

Ngoài lĩnh vực xây dựng thì lĩnh vực công nghiệp cơ khí chế tạo là thường xuyên sử dụng các loại thép tấm tôn tấm này nhất.

Sắt tấm cán nguội đặc điểm và ứng dụng

Thép tấm cán nguội là loại sản phẩm được sản xuất bằng cách cán phôi thép ở nhiệt độ thấp (khoảng bằng nhiệt độ phòng) để tạo ra các tấm thép mỏng và láng mịn.

Loại sắt tấm này có nhiều ưu điểm như độ cứng cao, khả năng chịu lực, va đập tốt, tính thẩm mỹ cao và an toàn khi sử dụng. Tuy nhiên, sản phẩm cũng có một số nhược điểm như dễ bị oxy hóa và xuống cấp nếu không được bảo quản đúng cách.

Thép tấm cán nguội được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như công nghiệp, dùng để làm trong các ngành cơ khí, gia dụng, làm các chi tiết máy móc, tủ quần áo, bàn ghế…

Sắt tấm cán nguội đặc điểm và ứng dụng
Sắt tấm cán nguội đặc điểm và ứng dụng

Sắt tấm cán nóng đặc điểm, ưu điểm

Thép tấm cán nóng là một loại vật liệu được chế tạo bằng cách cán mỏng phôi thép ở nhiệt độ cao (trên 1000 độ C). Thép tấm cán nóng có màu xanh đen, bề mặt thô, dày từ 3 – 100 ly. Sản phẩm này có độ bền cao, dễ uốn và tạo hình, được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như xe hơi, tôn lợp, cơ khí, xây dựng…

Phôi thép để sản xuất thép tấm cán nóng cũng được sử dụng để sản xuất các loại thép hình khác như H, V, I, U. So với thép tấm cán nguội, giá sắt tấm cán nóng thấp hơn vì quá trình sản xuất đòi hỏi ít công đoạn gia công hơn.

Sắt tấm cán nóng đặc điểm, ưu điểm
Sắt tấm cán nóng đặc điểm, ưu điểm

Bảng so sánh thép tấm cán nóng và nguội điểm gì khác biệt?

Sau đây là bảng so sánh những điểm khác biệt cơ bản của phân loại thép tấm cán nóng và cán nguội, mời quý khách hàng cùng theo dõi:

Bảng so sánh điểm khác biệt giữa thép tấm cán nóng và nguội

Thép Cao Toàn Thắng - www.caotoanthang.com - 0909 964 167

Yếu tố Cán nguội Cán nóng
Độ dày (mm) Từ 0.15 đến 2.00 Từ 0.90 trở lên
Bề mặt Có màu xanh đen và độ tối đặc trưng Có độ bóng cao và trắng sáng
Mép biên Thường sẽ có hình dạng xù xì Khá sắc gọn, xén biên thẳng
Bảo quản Có thể bảo quản ngoài trời Cần bảo quản trong kho
Có thể không cần bảo quản bao bì trong một thời gian dài Cần bảo quản bao bì vì tính nhanh hoen gỉ của sản phẩm
Báo giá thép tấm Cao hơn Rẻ hơn
Độ bền, tuổi thọ Dài hơn Thấp hơn
Đặc tính cơ lý Cứng hơn và chắc chắn hơn Yếu hơn

Thép tấm trơn dùng để làm gì? 

Thép tấm trơn là một loại thép tấm có bề mặt phẳng và không có gân, rãnh... được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau của ngành công nghiệp và xây dựng.

Một số ứng dụng tiêu biểu của là: chế tạo cầu đường, thiết bị và máy móc, hộp đựng, tủ, kệ, vách ngăn, đồ gia dụng, nồi áp suất…

Ngoài ra, thép tấm trơn còn được sử dụng trong các ngành công nghiệp khác như chế tạo tàu thủy, máy móc công nghiệp, sản xuất cầu đường, ống dẫn, hầm mỏ, xây dựng công trình lớn như sân bay, nhà cao tầng, biệt thự, trung tâm thương mại, nhà máy sản xuất điện, sản xuất thép, bồn chứa hóa chất…

Tóm tắt quy trình sản xuất sắt tấm dễ hiểu

Quy trình sản xuất thép tấm là một quá trình phức tạp và đòi hỏi nhiều công đoạn khác nhau. Sau đây, chúng tôi sẽ tóm tắt các bước chính trong quy trình sản xuất này giúp quý khách hiểu rõ hơn về sản phẩm hơn một cách dễ dàng:

Tóm tắt quy trình sản xuất sắt tấm dễ hiểu
Tóm tắt quy trình sản xuất sắt tấm dễ hiểu

  • Bước 1: Tuyển chọn quặng sắt và kết hợp với than cốc và đá vôi.
  • Bước 2: Đưa quặng vào đỉnh của lò cao và thổi khí nóng để chuyển đổi thành thép nóng chảy.
  • Bước 3: Tinh lọc thép đen thành thép nóng chảy nguyên chất và xử lý các tạp chất.
  • Bước 4: Đúc thép nóng chảy thành các loại phôi như phôi thanh, phôi phiến và phôi Bloom.
  • Bước 5: Cán phôi dạng nóng hoặc nguội để tạo thành phẩm.
  • Bước 6: Loại bỏ các khuyết tật của vật liệu để bề mặt sắt tấm thẩm mỹ nhất.
  • Bước 7: Tạo hình và xử lý bề mặt bằng các kỹ thuật như tạo hình, gia công, hàn...
  • Bước 8: Xử lý nhiệt và bề mặt bởi các chuyên viên giàu kinh nghiệm.

Hướng dẫn và lưu ý khi bảo quản thép tấm từng loại đảm bảo chất lượng

Những lưu ý khi bảo quản để được đảm bảo bảo chất lượng và tuổi thọ sử dụng:

  • Hạn chế bào mòn và sét gỉ bằng cách tránh để tấm thép tiếp xúc với hóa chất như muối, axit, môi trường độ ẩm cao…
  • Đặt ở nơi cao ráo, thoáng mát, tránh tiếp xúc trực tiếp với mặt đất.
  • Sử dụng mái che để bảo vệ sản phẩm khỏi nước mưa, sương sớm…
  • Không xếp chồng tấm sắt quá cao để tránh hiện tượng cong vênh, hư hỏng.
  • Khi phát hiện hoen gỉ trên thép, làm sạch vết gỉ bằng dầu và bàn chải sắt, sau đó lau khô.
  • Có thể bôi dầu lên bề mặt thép để tăng tuổi thọ cho sản phẩm thép sắt tấm.

Hướng dẫn và lưu ý khi bảo quản thép tấm từng loại đảm bảo chất lượng
Hướng dẫn và lưu ý khi bảo quản thép tấm từng loại đảm bảo chất lượng

Bảo quản sắt tấm theo từng quy cách kích thước:

  • Tấm thép có độ dày dưới 5.00mm: bảo quản trong kho sạch, thoáng mát với các loại tấm tráng kẽm, thiếc.
  • Độ dày dưới 9.00mm: sử dụng kê gỗ đệm để kiểm soát số lượng.
  • Sắt tấm có độ dày dưới 40.00mm: bảo quản trong kho hoặc nơi có mái che.
  • Thép tấm có độ dày trên 41.00mm: bảo quản thành từng chồng ngăn nắp trên giá thành hình chữ U trong kho, xưởng hoặc bãi đất trống.

Trong quá trình vận chuyển thép tấm cần lưu ý đóng gói cẩn thận, sử dụng lót đệm và bao tải quấn 2 bên để đảm bảo thép được an toàn và chất lượng nhất đến nơi thi công.

Thép Cao Toàn Thắng - Nhà cung cấp sắt thép tấm uy tín, chất lượng, giá cạnh tranh nhất thị trường

Thép Cao Toàn Thắng là một trong những nhà cung cấp sắt thép tấm hàng đầu tại Việt Nam. Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sản phẩm với đầy đủ chứng từ nguồn gốc, xuất xứ; chế độ bảo hành, hậu mãi tốt… đáp ứng nhu cầu của khách hàng trong các lĩnh vực xây dựng, cơ khí, đóng tàu…

Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm sắt tấm uy tín, chất lượng và giá cạnh tranh nhất thị trường:

  • Luôn nỗ lực để nâng cao chất lượng dịch vụ.
  • Có đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, nhiệt tình và tận tâm, sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ khách hàng mọi lúc mọi nơi.
  • Có hệ thống kho bãi rộng lớn, có thể đáp ứng nhanh chóng các đơn hàng từ lớn và nhỏ.
  • Có hệ thống giao hàng linh hoạt, an toàn và tiết kiệm chi phí vận chuyển tấm sắt thép cho quý khách hàng.
  • Đặt biệt, chúng tôi có các chương trình giảm giá cho đơn hàng thép tấm lớn và % hoa hồng cho khách hàng giới thiệu.

Thép Cao Toàn Thắng - Nhà cung cấp sắt thép tấm uy tín, chất lượng, giá cạnh tranh nhất thị trường
Thép Cao Toàn Thắng - Nhà cung cấp sắt thép tấm uy tín, chất lượng, giá cạnh tranh nhất thị trường

Trên đây là những thông tin hữu ích kèm theo bảng giá thép tấm theo từng quy cách khác nhau được Thép Cao Toàn Thắng nghiên cứu, so sánh và tổng hợp chính xác nhất.

Mời quý khách hàng liên hệ với chúng tôi khi có bất kỳ nhu cầu cũng như thắc mắc nào về giá thép tấm. Nhân viên chăm sóc khách hàng giàu kinh nghiệm và tận tâm sẵn sàng phục vụ quý khách.

Đọc tiếp: Bảng giá tôn Hoa Sen mới cập nhật đủ các loại tháng

Ban biên tập: Thép Cao Toàn Thắng

5/5 - (9 bình chọn)

Avatar CEO Nguyễn Văn Cao ThắngCEO THÉP CAO TOÀN THẮNG
Xin chào! tôi là Nguyễn Văn Cao Thắng, người điều hành Thép Cao Toàn Thắng, tôi luôn chú trọng vào việc tiếp thu học hỏi và hoàn thiện kiến thức chuyên ngành lĩnh vực sắt thép. Với mong muốn xây dựng và phát triển công ty Thép Cao Toàn Thắng trở thành nhà cung cấp sắt thép hàng đầu Miền Nam và Toàn Quốc, cung cấp các sản phẩm sắt thép chất lượng cao, giá cả cạnh tranh và dịch vụ tốt nhất cho khách hàng. Chúng tôi mong muốn sẽ đáp ứng mọi nhu cầu và mong đợi của khách hàng với sự tận tâm, chuyên nghiệp và trách nhiệm cao nhất... xem thêm