Giờ mở cửa:
07:30 - 18:00 (T2 - T7)
: 0909 964 167
Ống thép đúc SCH80
SCH là từ viết tắt của từ “schedule” hoặc “sched” là một chỉ số chỉ độ dày đi kèm với kích thước ống danh định (NPS - nominal pipe size). Các chỉ số thường thấy của SCH là SCH5, SCH10, SCH20, SCH30, SCH40,..., SCH160.
Các con số 5; 10; 20; 30; 40... thực chất là những con số mang tính danh nghĩa và đại diện cho độ dày thành ống. Với mỗi ống có kích thước NPS khác nhau thì dù cho cùng một chỉ số SCH cũng sẽ có giá trị độ dày thành ống khác nhau.
Thép Cao Toàn Thắng là nhà cung cấp các loại ống thép đúc SCH40 SCH80 SCH160... chất lượng và giá cạnh tranh nhất trên thị trường.
price: Liên hệ
Thông tin sản phẩm

Thép ống đúc SCH80 là gì và cách xác định

 SCH là từ viết tắt của từ “schedule” hoặc “sched” là một chỉ số chỉ độ dày đi kèm với kích thước ống danh định (NPS - nominal pipe size). Các chỉ số thường thấy của SCH là SCH5, SCH10, SCH20, SCH30, SCH40,..., SCH160. 

Các con số 5; 10; 20; 30; 40... thực chất là những con số mang tính danh nghĩa và đại diện cho độ dày thành ống. Với mỗi ống có kích thước NPS khác nhau thì dù cho cùng một chỉ số SCH cũng sẽ có giá trị độ dày thành ống khác nhau.

Ví dụ: Ống thép DN20/SCH80 có chiều dày thành ống là 3,912 mm trong khi đó cũng là SCH80 đối với ống DN25 lại có chiều dày thành ống là 4,547 mm. Đối với cùng một kích thước đường kính ngoài của ống thì SCH càng lớn ống có độ dày càng lớn. Thông thường các thông tin về ống như: chủng loại, tiêu chuẩn, kích thước, độ dày sẽ được nhà sản xuất ghi trên thành ống, nhưng đối với một số loại ống thô chưa sơn chúng ta sẽ phải xác định thông số của ống bằng thước đo. Và cũng từ đó khi đối chiếu với bảng tra ta có thể xác định được ngày ống là DN bao nhiêu? SCH bao nhiêu? Tiêu chuẩn gì...

Hiện nay trên Thế giới có rất nhiều tiêu chuẩn về thép ống như ASME, ASTM, GB, DIN, API… Với mỗi tiêu chuẩn lại có nhiều mác thép khác nhau ứng với nhiều loại thép ống, vật liệu khác nhau. Tuy nhiên nếu xét trên cùng một kích thước ngoài, cùng một chỉ số SCH thì độ dày thành ống của chúng không khác nhau nhiều. Công ty chúng tôi cung cấp nhiều loại thép ống như thép ống đúc, thép ống hàn, thép ống mạ kẽm, thép ống không gỉ (ống inox)…

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Nominal Pipe Size Inches

Nominal Pipe Size mm

OD mm

Schedule ANSI/ASME

Wall

 (mm)

KG/M

LENGTH
(mm)

1/2"

15

21.3

SCH80

3.73

1.62

6m

3/4"

20

26.7

SCH80

3.91

2.19

6m

1”

25

33.4

SCH80

4.55

3.23

6m

1-1/4”

32

42.2

SCH80

4.85

4.46

6m

1-1/2”

40

48.3

SCH80

5.08

5.4

6m

2”

50

60.3

SCH80

5.54

7.47

6m

2-1/2”

65

73.0

SCH80

7.01

11.4

6m

3”

80

88.9

SCH80

7.62

15.25

6m

3-1/2”

90

101.6

SCH80

8.08

18.6

6m

4”

100

114.3

SCH80

8.56

22.29

6m

5”

125

141.3

SCH80

9.53

30.93

6m

6"

150

168.3

SCH80

10.97

42.52

6m

8"

200

219.1

SCH80

12.7

64.58

6m

10"

250

273.1

SCH80

15.09

95.89

6m

12"

300

323.9

SCH80

17.48

131.9

6m

14"

350

355.6

SCH80

19.05

157.95

6m

16"

400

406.4

SCH80

21.44

203.31

6m

18"

450

457.2

SCH80

23.83

254.37

6m

20"

500

508.0

SCH80

26.19

310.85

6m

24"

600

609.6

SCH80

30.96

441.39

6m

 Ghi chú: 1 inch = 25.4 millimeters (mm)

1. Dung sai đường kính ngoài: ± 10% 

 2. Dung sai độ dày: ± 10%

Để được giải đáp chi tiết và báo giá tốt nhất xin liên hệ trực tiếp với chúng tôi, Thép Cao Toàn Thắng cam đoan là nhà cung cấp có chất lượng và giá thành tốt nhất trên thị trường. Hotline: 0909.964.167

Mail: tuphuong@caotoanthang.com hoặc kinhdoanh@caotoanthang.com 

Thông tin liên hệ

Địa chỉ: 621/104 Nguyễn Ảnh Thủ, P. Hiệp Thành, Q.12, Tp.HCM

Điện thoại / Zalo : 083 7877 083 - 0909.964.167

Email: tuphuong@caotoanthang.com 

           kimloan@caotoanthang.com

           kinhdoanh@caotoanthang.com

Website: www.caotoanthang.com


Copyright @2019 Cao Toan Thang. All rights reseved.

Yêu cầu báo giá
Bản đồ đường đi